Liên hệ Hotline: 096.55.88.369
Liên hệ qua Facebook
Liên hệ qua Zalo
  • CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ QUANG DƯƠNG
Menu Hotline: 096.55.88.369
  • /upload/images/thiet-bi-tham-do-chuc-nang/spirolab-iii-qdmed1.png

Máy đo chức năng hô hấp - Model: SPIROLAB III - Hãng: MIR - Xuất xứ: Ý

Model: SPIROLAB III 

Hãng: MIR 

Xuất xứ: Ý

  • Đổi trả
    Bảo hành
    Bảo hành lâu dài
    Thời gian từ 1 - 3 năm
  • Đổi trả
    Sản phẩm
    Cam kết sản phẩm như mẫu ảnh
    Chính hãng 100%
  • Đổi trả
    Liên hệ
    Hotline: 096.55.88.369
    Email: info@quangduongmed.com
  • ĐẶC ĐIỂM: Máy đo chức năng hô hấp - Model: SPIROLAB III - Hãng: MIR - Xuất xứ: Ý

    • FVC, VC với mô hình thở thêm kiểm tra MVV với biểu đồ ở thời gian thực.
    • Màn hình màu độ phân giải cao
    • Có thể lựa chọn ngôn ngữ và giá trị được dự đoán
    • Kiểm tra PRE/POST được hiển thị cùng trên màn hình
    • Lưu trữ 6000 kết quả kiểm tra dung tích phổi
    • Có thể xem 1 lúc 8 biểu đồ trên 1 màn hình
    • Đinh dạng in theo người sử dụng
    • Chuẩn đoán sớm và chính xác các bệnh về hô hấp: hen suyễn, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
    • Model: Spirolab III oxy Có chức năng đo SpO2 với nhiều loại kiểm tra khác nhau bao gồm kiểm tra lúc ngủ và khi vận động
    • Dễ dàng di chuyển và sử dụng.
    • Tích hợp máy in nhiệt để in kết quả kiểm tra.
    • Bàn phím thân thiện với chức năng rõ ràng có thể nhập dữ liệu chữ và số.
    • Có thể nâng cấp phần mềm.
    • Kết nối máy tính: Phần mềm Winspiro Pro
    • Ước lượng tuổi của phổi
    • Máy có thể sử dụng để kiểm tra ở trẻ em

     

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT: Máy đo chức năng hô hấp - Model: SPIROLAB III - Hãng: MIR - Xuất xứ: Ý

    • Thông số đo: FVC, FEV1, FEV1/FVC%, FEV3, FEV3/FVC%, FEV6, FEV1/ FEV6%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, Vext, Lung Age, FIVC, FIV1, FIV1/FIVC%, PIF, VC, IVC, ERV, IC, FEV1/VC%, VT, VE, Rf, ti, te, ti/t-tot, VT/ti, MVV
    • Nguồn cấp: Nguồn chính và Pin sạc lại.
    • Cảm biến nhiệt độ: chất bán dẫn 0 – 450C
    • Bộ chuyển đổi thể tích và lưu lượng: tua bin
    • Phạm vi lưu lượng: ± 16 L/s
    • Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc 50 mL
    • Độ chính xác lưu lượng: ± 5% hoặc 200 mL/s
    • Trở kháng động: <0.5 cmH20/L/s
    • Màn hình hiển thị: Màn hình màu FSTN 320 x 240 pixel
    • Máy in nhiệt: Giấy in cuộn rộng 112 mm
    • Bộ phận ngậm miệng cung cấp khí: đường kính 30 mm
    • Kết nối máy tính: bằng cáp USB
    • Kích thước: 310 x 205 x 65 mm
    • Trọng lượng: 1.9 kg
    • Tiêu chuẩn: ATS và ERS
  • THÔNG TIN SẢN PHẨM

    ĐẶC ĐIỂM: Máy đo chức năng hô hấp - Model: SPIROLAB III - Hãng: MIR - Xuất xứ: Ý

    • FVC, VC với mô hình thở thêm kiểm tra MVV với biểu đồ ở thời gian thực.
    • Màn hình màu độ phân giải cao
    • Có thể lựa chọn ngôn ngữ và giá trị được dự đoán
    • Kiểm tra PRE/POST được hiển thị cùng trên màn hình
    • Lưu trữ 6000 kết quả kiểm tra dung tích phổi
    • Có thể xem 1 lúc 8 biểu đồ trên 1 màn hình
    • Đinh dạng in theo người sử dụng
    • Chuẩn đoán sớm và chính xác các bệnh về hô hấp: hen suyễn, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
    • Model: Spirolab III oxy Có chức năng đo SpO2 với nhiều loại kiểm tra khác nhau bao gồm kiểm tra lúc ngủ và khi vận động
    • Dễ dàng di chuyển và sử dụng.
    • Tích hợp máy in nhiệt để in kết quả kiểm tra.
    • Bàn phím thân thiện với chức năng rõ ràng có thể nhập dữ liệu chữ và số.
    • Có thể nâng cấp phần mềm.
    • Kết nối máy tính: Phần mềm Winspiro Pro
    • Ước lượng tuổi của phổi
    • Máy có thể sử dụng để kiểm tra ở trẻ em

     

    THÔNG SỐ KĨ THUẬT: Máy đo chức năng hô hấp - Model: SPIROLAB III - Hãng: MIR - Xuất xứ: Ý

    • Thông số đo: FVC, FEV1, FEV1/FVC%, FEV3, FEV3/FVC%, FEV6, FEV1/ FEV6%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, Vext, Lung Age, FIVC, FIV1, FIV1/FIVC%, PIF, VC, IVC, ERV, IC, FEV1/VC%, VT, VE, Rf, ti, te, ti/t-tot, VT/ti, MVV
    • Nguồn cấp: Nguồn chính và Pin sạc lại.
    • Cảm biến nhiệt độ: chất bán dẫn 0 – 450C
    • Bộ chuyển đổi thể tích và lưu lượng: tua bin
    • Phạm vi lưu lượng: ± 16 L/s
    • Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc 50 mL
    • Độ chính xác lưu lượng: ± 5% hoặc 200 mL/s
    • Trở kháng động: <0.5 cmH20/L/s
    • Màn hình hiển thị: Màn hình màu FSTN 320 x 240 pixel
    • Máy in nhiệt: Giấy in cuộn rộng 112 mm
    • Bộ phận ngậm miệng cung cấp khí: đường kính 30 mm
    • Kết nối máy tính: bằng cáp USB
    • Kích thước: 310 x 205 x 65 mm
    • Trọng lượng: 1.9 kg
    • Tiêu chuẩn: ATS và ERS
Đánh giá của Khách Hàng
0
0
0
0
0
0/ 5

0 đánh giá

Rất tốt
Danh sách đánh giá
Chưa có bình luận

Sản phẩm liên quan